🎯 PHÂN BIỆT 再 (zài) VÀ 又 (yòu) 1. 再 (Zài) - "LẠI" trong TƯƠNG LAI 🔮 再 dùng cho hành động sẽ diễn ra lần nữa trong tương lai. Đặc điểm: - Hành động chưa xảy ra - Mang sắc…
50 Câu hội thoại tiếng trung cho nhân viên kỹ thuật 🧰 A. Kiểm tra & bảo dưỡng máy móc 1. 机器出了问题。Jīqì chū le wèntí. – Máy bị trục trặc rồi. 2. 请马上维修。Qǐng mǎshàng wéixiū. – Làm ơn sửa ngay giúp. 3. …
Phân biệt và cách dùng động từ năng nguyện 会,能,可以 会,能,可以 là ba động từ năng nguyện thường xuyên gặp trong tiếng Trung. Tuy nhiên rất nhiều người nhầm lẫn trong cách dùng của những từ này. Vậy làm t…
Phân biệt động từ năng nguyện tiếng trong Trung phần 2: 想, 要 và 想要 Trong bài hôm trước Minh CRISTIANO đã giới thiệu và phân biệt cho các bạn hai động từ năng nguyện là 会 và 能. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục…
Phân biệt động từ năng nguyện trong tiếng Trung phần 1: 会 và 能 Động từ năng nguyện tiếng Trung còn gọi là trợ động từ, thường biểu thị năng lực, khả năng làm một việc gì đó. Các động từ năng nguyện thường dùng …