TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG BỘ PHẬN KỸ THUẬT

📘 PHẦN 1: THIẾT BỊ – MÁY MÓC
设备 (shèbèi) – thiết bị
机器 (jīqì) – máy móc
生产线 (shēngchǎnxiàn) – dây chuyền
控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – hệ thống điều khiển
操作台 (cāozuò tái) – bàn điều khiển
电源 (diànyuán) – nguồn điện
电路 (diànlù) – mạch điện
电压 (diànyā) – điện áp
电流 (diànliú) – dòng điện
开关 (kāiguān) – công tắc
马达 (mǎdá) – động cơ
传送带 (chuánsòng dài) – băng chuyền
机械手 (jīxiè shǒu) – tay máy
模具 (mújù) – khuôn
零件 (língjiàn) – linh kiện
仪器 (yíqì) – thiết bị đo
传感器 (chuángǎnqì) – cảm biến
显示屏 (xiǎnshì píng) – màn hình
控制器 (kòngzhì qì) – bộ điều khiển
电机 (diànjī) – motor
气缸 (qìgāng) – xi lanh
阀门 (fámén) – van
管道 (guǎndào) – đường ống
压力表 (yālì biǎo) – đồng hồ áp suất
温度计 (wēndù jì) – nhiệt kế
冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – hệ thống làm mát
润滑油 (rùnhuá yóu) – dầu bôi trơn
风扇 (fēngshàn) – quạt
电缆 (diànlǎn) – dây cáp
保险丝 (bǎoxiǎn sī) – cầu chì
📘 PHẦN 2: SỰ CỐ – BẢO TRÌ
故障 (gùzhàng) – sự cố
报警 (bàojǐng) – báo lỗi
异常 (yìcháng) – bất thường
停机 (tíngjī) – dừng máy
维修 (wéixiū) – sửa chữa
检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
排查 (páichá) – kiểm tra lỗi
更换 (gēnghuàn) – thay thế
修理 (xiūlǐ) – sửa
调试 (tiáoshì) – chạy thử
保养 (bǎoyǎng) – bảo trì
清洁 (qīngjié) – vệ sinh
润滑 (rùnhuá) – bôi trơn
调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
校准 (jiàozhǔn) – hiệu chỉnh
断电 (duàn diàn) – mất điện
短路 (duǎnlù) – chập điện
过热 (guòrè) – quá nhiệt
过载 (guòzài) – quá tải
漏电 (lòudiàn) – rò điện
卡住 (kǎzhù) – bị kẹt
松动 (sōngdòng) – bị lỏng
损坏 (sǔnhuài) – hư hỏng
磨损 (mósǔn) – mài mòn
老化 (lǎohuà) – lão hóa
故障代码 (gùzhàng dàimǎ) – mã lỗi
自动停止 (zìdòng tíngzhǐ) – tự dừng
重启 (chóngqǐ) – khởi động lại
运行异常 (yùnxíng yìcháng) – vận hành bất thường
检修 (jiǎnxiū) – kiểm tra sửa chữa
维护记录 (wéihù jìlù) – ghi chép bảo trì
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
工程师 (gōngchéngshī) – kỹ sư
维修人员 (wéixiū rényuán) – nhân viên sửa chữa
故障分析 (gùzhàng fēnxī) – phân tích lỗi
临时处理 (línshí chǔlǐ) – xử lý tạm thời
长期方案 (chángqī fāng'àn) – giải pháp lâu dài
维修时间 (wéixiū shíjiān) – thời gian sửa
设备恢复 (shèbèi huīfù) – khôi phục thiết bị
正常运行 (zhèngcháng yùnxíng) – hoạt động bình thường
📘 PHẦN 3: SẢN XUẤT – KỸ THUẬT
生产 (shēngchǎn) – sản xuất
加工 (jiāgōng) – gia công
装配 (zhuāngpèi) – lắp ráp
调整参数 (tiáozhěng cānshù) – chỉnh thông số
参数 (cānshù) – thông số
图纸 (túzhǐ) – bản vẽ
工艺 (gōngyì) – quy trình công nghệ
标准 (biāozhǔn) – tiêu chuẩn
规格 (guīgé) – quy cách
尺寸 (chǐcùn) – kích thước
精度 (jīngdù) – độ chính xác
公差 (gōngchā) – dung sai
材料 (cáiliào) – vật liệu
原材料 (yuán cáiliào) – nguyên vật liệu
半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
批次 (pīcì) – lô hàng
产量 (chǎnliàng) – sản lượng
效率 (xiàolǜ) – hiệu suất
进度 (jìndù) – tiến độ
延误 (yánwù) – chậm trễ
优化 (yōuhuà) – tối ưu
改进 (gǎijìn) – cải tiến
测试 (cèshì) – kiểm tra
检验 (jiǎnyàn) – kiểm định
质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – kiểm soát chất lượng
合格 (hégé) – đạt chuẩn
不合格 (bù hégé) – không đạt
返工 (fǎngōng) – làm lại
报废 (bàofèi) – loại bỏ
生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – kế hoạch sản xuất
调度 (diàodù) – điều phối
订单 (dìngdān) – đơn hàng
交期 (jiāoqī) – thời gian giao hàng
加急 (jiājí) – gấp
现场 (xiànchǎng) – hiện trường
操作员 (cāozuò yuán) – công nhân vận hành
技术员 (jìshù yuán) – kỹ thuật viên
负责人 (fùzérén) – người phụ trách
主管 (zhǔguǎn) – quản lý
📘 PHẦN 4: KHÁCH HÀNG – GIAO TIẾP
客户 (kèhù) – khách hàng
需求 (xūqiú) – nhu cầu
要求 (yāoqiú) – yêu cầu
沟通 (gōutōng) – giao tiếp
确认 (quèrèn) – xác nhận
回复 (huífù) – phản hồi
反馈 (fǎnkuì) – phản hồi ý kiến
投诉 (tóusù) – khiếu nại
建议 (jiànyì) – đề xuất
解决方案 (jiějué fāng'àn) – giải pháp
合同 (hétóng) – hợp đồng
报价 (bàojià) – báo giá
样品 (yàngpǐn) – mẫu
确认样品 (quèrèn yàngpǐn) – xác nhận mẫu
批准 (pīzhǔn) – phê duyệt
修改 (xiūgǎi) – sửa đổi
更新 (gēngxīn) – cập nhật
延期 (yánqī) – trì hoãn
交付 (jiāofù) – giao hàng
发货 (fāhuò) – xuất hàng
包装 (bāozhuāng) – đóng gói
运输 (yùnshū) – vận chuyển
跟进 (gēnjìn) – theo dõi
对接 (duìjiē) – làm việc kết nối
确认订单 (quèrèn dìngdān) – xác nhận đơn
客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – độ hài lòng
售后服务 (shòuhòu fúwù) – hậu mãi
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
现场服务 (xiànchǎng fúwù) – hỗ trợ tại chỗ
远程指导 (yuǎnchéng zhǐdǎo) – hướng dẫn từ xa
紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) – tình huống khẩn
尽快处理 (jǐnkuài chǔlǐ) – xử lý nhanh
优先安排 (yōuxiān ānpái) – ưu tiên
请放心 (qǐng fàngxīn) – yên tâm
我们负责 (wǒmen fùzé) – chúng tôi chịu trách nhiệm
很抱歉 (hěn bàoqiàn) – xin lỗi
感谢配合 (gǎnxiè pèihé) – cảm ơn hợp tác
请理解 (qǐng lǐjiě) – mong thông cảm
已解决 (yǐ jiějué) – đã giải quyết
持续改进 (chíxù gǎijìn) – cải tiến liên tục
------------------

About the author

Minh CRISTIANO
Blog tổng hợp và chia sẻ những những kiến thức, tài liệu học tập mà mình sưu tầm được. Hi vọng sẽ có ích cho mọi người, rất mong mọi người ủng hộ. Các bạn muốn tham gia đóng góp bài viết trên trang, vui lòng liên hệ mình nhé. Xin cảm ơn!

Đăng nhận xét

MỘT SỐ LƯU Ý KHI BÌNH LUẬN
- Mọi bình luận sai nội quy sẽ bị xóa mà không cần báo trước (xem Nội quy)
- Bấm Thông báo cho tôi bên dưới khung bình luận để nhận thông báo khi admin trả lời
- Để bình luận kèm hình ảnh, bạn hãy vào trang Upload ảnh sau đó kéo thả để upload hình ảnh lên.
- Không spam trong khung bình luận, hạn chế viết tắt..