
📘 PHẦN 1: THIẾT BỊ – MÁY MÓC
设备 (shèbèi) – thiết bị
机器 (jīqì) – máy móc
生产线 (shēngchǎnxiàn) – dây chuyền
控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – hệ thống điều khiển
操作台 (cāozuò tái) – bàn điều khiển
电源 (diànyuán) – nguồn điện
电路 (diànlù) – mạch điện
电压 (diànyā) – điện áp
电流 (diànliú) – dòng điện
开关 (kāiguān) – công tắc
马达 (mǎdá) – động cơ
传送带 (chuánsòng dài) – băng chuyền
机械手 (jīxiè shǒu) – tay máy
模具 (mújù) – khuôn
零件 (língjiàn) – linh kiện
仪器 (yíqì) – thiết bị đo
传感器 (chuángǎnqì) – cảm biến
显示屏 (xiǎnshì píng) – màn hình
控制器 (kòngzhì qì) – bộ điều khiển
电机 (diànjī) – motor
气缸 (qìgāng) – xi lanh
阀门 (fámén) – van
管道 (guǎndào) – đường ống
压力表 (yālì biǎo) – đồng hồ áp suất
温度计 (wēndù jì) – nhiệt kế
冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – hệ thống làm mát
润滑油 (rùnhuá yóu) – dầu bôi trơn
风扇 (fēngshàn) – quạt
电缆 (diànlǎn) – dây cáp
保险丝 (bǎoxiǎn sī) – cầu chì
📘 PHẦN 2: SỰ CỐ – BẢO TRÌ
故障 (gùzhàng) – sự cố
报警 (bàojǐng) – báo lỗi
异常 (yìcháng) – bất thường
停机 (tíngjī) – dừng máy
维修 (wéixiū) – sửa chữa
检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
排查 (páichá) – kiểm tra lỗi
更换 (gēnghuàn) – thay thế
修理 (xiūlǐ) – sửa
调试 (tiáoshì) – chạy thử
保养 (bǎoyǎng) – bảo trì
清洁 (qīngjié) – vệ sinh
润滑 (rùnhuá) – bôi trơn
调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
校准 (jiàozhǔn) – hiệu chỉnh
断电 (duàn diàn) – mất điện
短路 (duǎnlù) – chập điện
过热 (guòrè) – quá nhiệt
过载 (guòzài) – quá tải
漏电 (lòudiàn) – rò điện
卡住 (kǎzhù) – bị kẹt
松动 (sōngdòng) – bị lỏng
损坏 (sǔnhuài) – hư hỏng
磨损 (mósǔn) – mài mòn
老化 (lǎohuà) – lão hóa
故障代码 (gùzhàng dàimǎ) – mã lỗi
自动停止 (zìdòng tíngzhǐ) – tự dừng
重启 (chóngqǐ) – khởi động lại
运行异常 (yùnxíng yìcháng) – vận hành bất thường
检修 (jiǎnxiū) – kiểm tra sửa chữa
维护记录 (wéihù jìlù) – ghi chép bảo trì
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
工程师 (gōngchéngshī) – kỹ sư
维修人员 (wéixiū rényuán) – nhân viên sửa chữa
故障分析 (gùzhàng fēnxī) – phân tích lỗi
临时处理 (línshí chǔlǐ) – xử lý tạm thời
长期方案 (chángqī fāng'àn) – giải pháp lâu dài
维修时间 (wéixiū shíjiān) – thời gian sửa
设备恢复 (shèbèi huīfù) – khôi phục thiết bị
正常运行 (zhèngcháng yùnxíng) – hoạt động bình thường
📘 PHẦN 3: SẢN XUẤT – KỸ THUẬT
生产 (shēngchǎn) – sản xuất
加工 (jiāgōng) – gia công
装配 (zhuāngpèi) – lắp ráp
调整参数 (tiáozhěng cānshù) – chỉnh thông số
参数 (cānshù) – thông số
图纸 (túzhǐ) – bản vẽ
工艺 (gōngyì) – quy trình công nghệ
标准 (biāozhǔn) – tiêu chuẩn
规格 (guīgé) – quy cách
尺寸 (chǐcùn) – kích thước
精度 (jīngdù) – độ chính xác
公差 (gōngchā) – dung sai
材料 (cáiliào) – vật liệu
原材料 (yuán cáiliào) – nguyên vật liệu
半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
批次 (pīcì) – lô hàng
产量 (chǎnliàng) – sản lượng
效率 (xiàolǜ) – hiệu suất
进度 (jìndù) – tiến độ
延误 (yánwù) – chậm trễ
优化 (yōuhuà) – tối ưu
改进 (gǎijìn) – cải tiến
测试 (cèshì) – kiểm tra
检验 (jiǎnyàn) – kiểm định
质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – kiểm soát chất lượng
合格 (hégé) – đạt chuẩn
不合格 (bù hégé) – không đạt
返工 (fǎngōng) – làm lại
报废 (bàofèi) – loại bỏ
生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – kế hoạch sản xuất
调度 (diàodù) – điều phối
订单 (dìngdān) – đơn hàng
交期 (jiāoqī) – thời gian giao hàng
加急 (jiājí) – gấp
现场 (xiànchǎng) – hiện trường
操作员 (cāozuò yuán) – công nhân vận hành
技术员 (jìshù yuán) – kỹ thuật viên
负责人 (fùzérén) – người phụ trách
主管 (zhǔguǎn) – quản lý
📘 PHẦN 4: KHÁCH HÀNG – GIAO TIẾP
客户 (kèhù) – khách hàng
需求 (xūqiú) – nhu cầu
要求 (yāoqiú) – yêu cầu
沟通 (gōutōng) – giao tiếp
确认 (quèrèn) – xác nhận
回复 (huífù) – phản hồi
反馈 (fǎnkuì) – phản hồi ý kiến
投诉 (tóusù) – khiếu nại
建议 (jiànyì) – đề xuất
解决方案 (jiějué fāng'àn) – giải pháp
合同 (hétóng) – hợp đồng
报价 (bàojià) – báo giá
样品 (yàngpǐn) – mẫu
确认样品 (quèrèn yàngpǐn) – xác nhận mẫu
批准 (pīzhǔn) – phê duyệt
修改 (xiūgǎi) – sửa đổi
更新 (gēngxīn) – cập nhật
延期 (yánqī) – trì hoãn
交付 (jiāofù) – giao hàng
发货 (fāhuò) – xuất hàng
包装 (bāozhuāng) – đóng gói
运输 (yùnshū) – vận chuyển
跟进 (gēnjìn) – theo dõi
对接 (duìjiē) – làm việc kết nối
确认订单 (quèrèn dìngdān) – xác nhận đơn
客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – độ hài lòng
售后服务 (shòuhòu fúwù) – hậu mãi
技术支持 (jìshù zhīchí) – hỗ trợ kỹ thuật
现场服务 (xiànchǎng fúwù) – hỗ trợ tại chỗ
远程指导 (yuǎnchéng zhǐdǎo) – hướng dẫn từ xa
紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) – tình huống khẩn
尽快处理 (jǐnkuài chǔlǐ) – xử lý nhanh
优先安排 (yōuxiān ānpái) – ưu tiên
请放心 (qǐng fàngxīn) – yên tâm
我们负责 (wǒmen fùzé) – chúng tôi chịu trách nhiệm
很抱歉 (hěn bàoqiàn) – xin lỗi
感谢配合 (gǎnxiè pèihé) – cảm ơn hợp tác
请理解 (qǐng lǐjiě) – mong thông cảm
已解决 (yǐ jiějué) – đã giải quyết
持续改进 (chíxù gǎijìn) – cải tiến liên tục
------------------