Mở rộng vốn từ 不

 


[1] 不好 (bù hǎo) – không tốt

[2] 不对 (bú duì) – không đúng

[3] 不行 (bù xíng) – không được

[4] 不高兴 (bù gāoxìng) – không vui

[5] 不开心 (bù kāixīn) – không vui

[6] 不方便 (bù fāngbiàn) – không tiện

[7] 不清楚 (bù qīngchu) – không rõ

[8] 不简单 (bù jiǎndān) – không đơn giản

[9] 不一样 (bù yíyàng) – không giống

[10] 不可能 (bù kěnéng) – không thể

[11] 不去 (bú qù) – không đi

[12] 不来 (bú lái) – không đến

[13] 不说 (bú shuō) – không nói

[14] 不知道 (bù zhīdào) – không biết

[15] 不喜欢 (bù xǐhuan) – không thích

[16] 不买 (bú mǎi) – không mua

[17] 不吃 (bù chī) – không ăn

[18] 不做 (bú zuò) – không làm

[19] 不用 (bú yòng) – không cần

[20] 不怕 (bú pà) – không sợ

[21] 不是 (bú shì) – không phải

[22] 不会 (bú huì) – không biết / không thể

[23] 不能 (bù néng) – không thể (bị cấm)

[24] 不要 (bú yào) – đừng

[25] 不但…而且… – không những… mà còn…

[26] 不如 (bù rú) – không bằng

[27] 不管 (bù guǎn) – bất kể

[28] 不必 (bú bì) – không cần thiết

[29] 不然 (bù rán) – nếu không thì

[30] 不过 (bú guò) – nhưng mà

[31] 不爽 (bù shuǎng) – khó chịu

[32] 不服 (bù fú) – không phục

[33] 不甘心 (bù gān xīn) – không cam lòng

[34] 不靠谱 (bù kào pǔ) – không đáng tin

[35] 不耐烦 (bú nài fán) – mất kiên nhẫn

About the author

Minh CRISTIANO
Blog tổng hợp và chia sẻ những những kiến thức, tài liệu học tập mà mình sưu tầm được. Hi vọng sẽ có ích cho mọi người, rất mong mọi người ủng hộ. Các bạn muốn tham gia đóng góp bài viết trên trang, vui lòng liên hệ mình nhé. Xin cảm ơn!

Đăng nhận xét

MỘT SỐ LƯU Ý KHI BÌNH LUẬN
- Mọi bình luận sai nội quy sẽ bị xóa mà không cần báo trước (xem Nội quy)
- Bấm Thông báo cho tôi bên dưới khung bình luận để nhận thông báo khi admin trả lời
- Để bình luận kèm hình ảnh, bạn hãy vào trang Upload ảnh sau đó kéo thả để upload hình ảnh lên.
- Không spam trong khung bình luận, hạn chế viết tắt..